User Tools

Site Tools


site6008

Differences

This shows you the differences between two versions of the page.

Link to this comparison view

site6008 [2018/12/20 02:12] (current)
Line 1: Line 1:
 +<​HTML>​ <div id="​mw-content-text"​ lang="​en"​ dir="​ltr"><​div class="​mw-parser-output"> ​ <p> Borough ở Pennsylvania,​ Hoa Kỳ </​p> ​ <​p><​b>​ Cressona </b> là một quận ở quận Schuylkill, Pennsylvania,​ Hoa Kỳ. Được thành lập vào năm 1857 từ một phần của thị trấn Bắc Manheim, nó được thành lập và đặt tên cho John Chapman Cresson, một kỹ sư dân sự Philadelphia và quản lý của Công ty Hàng hải Schuylkill, Chủ tịch của Mine Hill và Schuylkill Haven Railroad và kỹ sư trưởng của Fairmount Park, Philadelphia .  </​p> ​     <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​History">​ Lịch sử </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <p> Cho đến khi Đường Mine Hill được xây dựng ở Cressona, quận vẫn chủ yếu là hoang dã, với một số khu vực nông nghiệp nhỏ. Năm 1831, Mine Hill và Schuylkill Railroad được hoàn thành, và các đường ray đi qua Cressona. Thị trấn được lịch sử gọi là West Haven, nhưng tên được đổi thành Cressona. Thị trấn được thành lập vào ngày 2 tháng 2 năm 1857. <sup id="​cite_ref-3"​ class="​reference">​[3]</​sup></​p> ​ <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​Geography">​ Địa lý </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <p> Cressona nằm ở <span class="​plainlinks nourlexpansion"><​span class="​geo-default"><​span class="​geo-dms"​ title="​Maps,​ aerial photos, and other data for this location"><​span class="​latitude">​ 40 ° 37′49 N </​span>​ <span class="​longitude">​ 76 ° 11 35 W </​span></​span></​span><​span class="​geo-multi-punct">​ / </​span><​span class="​geo-nondefault"><​span class="​geo-dec"​ title="​Maps,​ aerial photos, and other data for this location">​ 40.63028 ° N 76.19306 ° W </​span><​span style="​display:​none">​ / <span class="​geo">​ 40.63028; -76.19306 </​span></​span></​span></​span>​ (40.630214, −76.193003). <sup id="​cite_ref-GR1_4-0"​ class="​reference">​[4]</​sup>​ Theo Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, quận có tổng diện tích 1,0 dặm vuông (2,6 km <sup> 2 </​sup>​),​ tất cả đều là đất. ​ </​p><​p>​ Cressona là 4 dặm về phía nam của Pottsville và được phục vụ bởi Pennsylvania Route 183, Pennsylvania Route 61, và Pennsylvania Route 901. Phương Tây Chi nhánh Schuylkill sông đi qua Cressona. [19659017] Cressona là trong khu vực than Pennsylvania. ​ </​p> ​ <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​Demographics">​ Nhân khẩu học </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <div class="​thumb tleft"><​div class="​thumbinner"​ style="​width:​222px;"><​img alt=" src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​9/​9e/​Welcome_Sign%2C_Cressona_PA.JPG/​220px-Welcome_Sign%2C_Cressona_PA.JPG"​ width="​220"​ height="​293"​ class="​thumbimage"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​9/​9e/​Welcome_Sign%2C_Cressona_PA.JPG/​330px-Welcome_Sign%2C_Cressona_PA.JPG 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​9/​9e/​Welcome_Sign%2C_Cressona_PA.JPG/​440px-Welcome_Sign%2C_Cressona_PA.JPG 2x" data-file-width="​3456"​ data-file-height="​4608"/>​ </​div></​div> ​ <table class="​toccolours"​ style="​border-spacing:​ 1px; float: right; clear: right; margin: 0 0 1em 1em; text-align:​right"><​tbody><​tr><​th colspan="​4"​ class="​navbox-title"​ style="​padding-right:​3px;​ padding-left:​3px;​ font-size:​110%;​ text-align:​center">​ Dân số lịch sử  </​th></​tr><​tr><​th style="​text-align:​center;​ border-bottom:​1px solid black">​ Điều tra dân số </​th> ​ <th style="​text-align:​center;​ border-bottom:​1px solid black"><​abbr title="​Population">​ Pop. </​abbr></​th> ​ <th style="​text-align:​center;​ border-bottom:​1px solid black"/> ​ <th style="​text-align:​center;​ border-bottom:​1px solid black"><​abbr title="​Percent change">​% ± </​abbr> ​ </​th></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1860 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 876 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ - </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1870 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.506 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 72.0% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1880 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ −3,5% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1890 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1,481 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 1,8% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1900 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1,738 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 17,4% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1910 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1,837 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 5,7% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 5,7% </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ −5,3% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1930 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.946 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 11.9% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1940 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.695 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ −12.9% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1950 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.758 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.854 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 5,5% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1970 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.814 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 2.2% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1980 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.810 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ −0.2% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 1990 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.694 % </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 2000 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.635 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ −3,5% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ 2010 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.651 </​td><​td style="​font-size:​85%"/><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ 1.0% </​td></​tr><​tr><​td style="​text-align:​center"><​b>​ Est. 2016 </​b></​td><​td style="​padding-left:​8px;">​ 1.631 </​td><​td style="​font-size:​85%"><​sup id="​cite_ref-USCensusEst2016_2-1"​ class="​reference">​[2]</​sup></​td><​td style="​padding-left:​8px;​ text-align: center;">​ −1,2% </​td></​tr><​tr><​td colspan="​4"​ style="​border-top:​1px solid black; font-size:​85%;​ text-align:​center">​ Nguồn: <sup id="​cite_ref-USDecennialCensus_6-0"​ class="​reference">​[6]</​sup><​sup id="​cite_ref-GR2_7-0"​ class="​reference">​[7]</​sup><​sup id="​cite_ref-CensusPopEst_8-0"​ class="​reference">​[8]</​sup></​td></​tr></​tbody></​table><​p>​ Theo điều tra dân số <sup id="​cite_ref-GR2_7-1"​ class="​reference">​[7]</​sup>​ năm 2000, có 1.635 người, 663 hộ gia đình và 468 gia đình cư trú trong quận. Mật độ dân số là 1.600,3 người trên mỗi dặm vuông (618,9 / km²). Có 711 đơn vị nhà ở với mật độ trung bình 695,9 mỗi dặm vuông (269,1 / km²). Thành phần chủng tộc của quận là 98,53% Trắng, 0,06% Mỹ gốc Phi, 0,92% Châu Á, 0,12% Đảo Thái Bình Dương và 0,37% từ hai chủng tộc trở lên. Người gốc Tây Ban Nha hoặc La tinh thuộc bất kỳ chủng tộc nào là 0,18% dân số.  </​p><​p>​ Có 663 hộ gia đình trong đó 30,9% có con dưới 18 tuổi sống chung với họ, 56,9% là vợ chồng sống chung, 10,0% có chủ hộ là nữ không có chồng và 29,3% không có gia đình. 24,4% của tất cả các hộ gia đình được tạo thành từ các cá nhân và 12,2% có người sống một mình từ 65 tuổi trở lên. Quy mô hộ trung bình là 2,47 và quy mô gia đình trung bình là 2,95.  </​p><​p>​ Trong quận, dân số được trải ra với 22,8% ở độ tuổi 18, 7,6% từ 18 đến 24, 32,8% từ 25 đến 44, 20,9% từ 45 đến 64 và 15,9% ở độ tuổi 65 đặt hàng. Độ tuổi trung bình là 38 tuổi. Cứ 100 nữ thì có 101,1 nam. Cứ 100 nữ từ 18 tuổi trở lên, có 96,6 nam.  </​p><​p>​ Thu nhập trung bình cho một hộ gia đình trong quận là 39.783 đô la, và thu nhập trung bình cho một gia đình là 42.292 đô la. Nam giới có thu nhập trung bình là $ 33,807 so với $ 21,563 cho nữ giới. Thu nhập bình quân đầu người của quận là $ 18,285. Khoảng 1,3% gia đình và 3,7% dân số sống dưới mức nghèo khổ, bao gồm 2,8% những người dưới 18 tuổi và 3,6% những người từ 65 tuổi trở lên.  </​p> ​ <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​Notable_people">​ Những người đáng chú ý </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​Gallery">​ Thư viện </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​ <ul class="​gallery mw-gallery-traditional"><​li class="​gallerybox"​ style="​width:​ 155px"><​div style="​width:​ 155px"> ​ <div class="​thumb"​ style="​width:​ 150px;"><​div style="​margin:​30px auto;"><​img alt=" src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​6/​6b/​Hubert_Inn%2C_Cressona_PA.JPG/​120px-Hubert_Inn%2C_Cressona_PA.JPG"​ width="​120"​ height="​90"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​6/​6b/​Hubert_Inn%2C_Cressona_PA.JPG/​180px-Hubert_Inn%2C_Cressona_PA.JPG 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​6/​6b/​Hubert_Inn%2C_Cressona_PA.JPG/​240px-Hubert_Inn%2C_Cressona_PA.JPG 2x" data-file-width="​4608"​ data-file-height="​3456"/></​div></​div> ​ <div class="​gallerytext"> ​ <p> Hubert Inn trên Pottsville St.  </​p> ​ </​div> ​ </​div></​li> ​ <li class="​gallerybox"​ style="​width:​ 155px"><​div style="​width:​ 155px"> ​ <div class="​thumb"​ style="​width:​ 150px;"><​div style="​margin:​30px auto;"><​img alt=" src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​f/​f3/​St_Mark%27s_UCC%2C_Cressona_PA.JPG/​120px-St_Mark%27s_UCC%2C_Cressona_PA.JPG"​ width="​120"​ height="​90"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​f/​f3/​St_Mark%27s_UCC%2C_Cressona_PA.JPG/​180px-St_Mark%27s_UCC%2C_Cressona_PA.JPG 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​f/​f3/​St_Mark%27s_UCC%2C_Cressona_PA.JPG/​240px-St_Mark%27s_UCC%2C_Cressona_PA.JPG 2x" data-file-width="​4608"​ data-file-height="​3456"/></​div></​div> ​   </​div></​li> ​ <li class="​gallerybox"​ style="​width:​ 155px"><​div style="​width:​ 155px"> ​ <div class="​thumb"​ style="​width:​ 150px;"><​div style="​margin:​30px auto;"><​img alt=" src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​8/​8b/​Post_Office%2C_Cressona_PA.JPG/​120px-Post_Office%2C_Cressona_PA.JPG"​ width="​120"​ height="​90"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​8/​8b/​Post_Office%2C_Cressona_PA.JPG/​180px-Post_Office%2C_Cressona_PA.JPG 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​8/​8b/​Post_Office%2C_Cressona_PA.JPG/​240px-Post_Office%2C_Cressona_PA.JPG 2x" data-file-width="​4608"​ data-file-height="​3456"/></​div></​div> ​   </​div></​li> ​ <li class="​gallerybox"​ style="​width:​ 155px"><​div style="​width:​ 155px"> ​ <div class="​thumb"​ style="​width:​ 150px;"><​div style="​margin:​30px auto;"><​img alt=" src="​http://​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​8/​83/​Cressona_Borough_Hall%2C_Schuylkill_Co_PA.JPG/​120px-Cressona_Borough_Hall%2C_Schuylkill_Co_PA.JPG"​ width="​120"​ height="​90"​ srcset="//​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​8/​83/​Cressona_Borough_Hall%2C_Schuylkill_Co_PA.JPG/​180px-Cressona_Borough_Hall%2C_Schuylkill_Co_PA.JPG 1.5x, //​upload.wikimedia.org/​wikipedia/​commons/​thumb/​8/​83/​Cressona_Borough_Hall%2C_Schuylkill_Co_PA.JPG/​240px-Cressona_Borough_Hall%2C_Schuylkill_Co_PA.JPG 2x" data-file-width="​4608"​ data-file-height="​3456"/></​div></​div> ​   </​div></​li> ​ <li class="​gallerybox"​ style="​width:​ 155px"/> ​ </​ul><​h2><​span class="​mw-headline"​ id="​References">​ Tài liệu tham khảo </​span><​span class="​mw-editsection"><​span class="​mw-editsection-bracket">​ [</​span>​ chỉnh sửa <span class="​mw-editsection-bracket">​] </​span></​span></​h2> ​       <​!-- ​  NewPP limit report ​ Parsed by mw1250 ​ Cached time: 20181212042735 ​ Cache expiry: 1900800 ​ Dynamic content: false  CPU time usage: 0.508 seconds ​ Real time usage: 0.700 seconds ​ Preprocessor visited node count: 4721/​1000000 ​ Preprocessor generated node count: 0/​1500000 ​ Post‐expand include size: 102664/​2097152 bytes  Template argument size: 19684/​2097152 bytes  Highest expansion depth: 22/40  Expensive parser function count: 2/500  Unstrip recursion depth: 1/20  Unstrip post‐expand size: 21539/​5000000 bytes  Number of Wikibase entities loaded: 1/400  Lua time usage: 0.207/​10.000 seconds ​ Lua memory usage: 7.62 MB/50 MB  --> ​ <​!-- ​ Transclusion expansion time report (%,​ms,​calls,​template) ​ 100.00% 587.597 1 -total ​  ​48.79% 286.711 1 Template:​Infobox_settlement ​  ​32.34% 190.045 1 Template:​Infobox ​  ​16.13% 94.763 1 Template:​Reflist ​  ​13.66% 80.278 6 Template:​Cite_web ​  9.71% 57.044 1 Template:​Commons_category ​  8.19% 48.137 1 Template:​Commons ​  7.82% 45.969 1 Template:​Sister_project ​  7.25% 42.624 1 Template:​Side_box ​  6.35% 37.310 1 Template:​Short_description ​ --> ​   <!-- Saved in parser cache with key enwiki:​pcache:​idhash:​133641-0!canonical and timestamp 20181212042734 and revision id 819993833 ​  ​--> ​ </​div><​noscript><​img src="​http://​en.wikipedia.org/​wiki/​Special:​CentralAutoLogin/​start?​type=1x1"​ alt=" title="​ width="​1"​ height="​1"​ style="​border:​ none; position: absolute;"/></​noscript></​div></​pre>​ 
 +Lựa chọn tủ quần áo gỗ óc chó cho không gian phòng ngủ 
 +<a href="​https://​sites.google.com/​view/​wikilagi-site">​visit site</​a>​ 
 +<a href="​https://​sites.google.com/​view/​myvu-designer">​Thiết kế nội thất</​a>​ 
 +<a href="​https://​sites.google.com/​view/​leafdesign-vn">​Thiết kế nội thất nhà ống - phố</​a>​ 
 +Nhu cầu sử dụng <​strong>​tủ quần áo</​strong>​ gỗ óc chó ngày càng gia tăng khi nhu cầu sử dụng của gia chủ ngày càng khắt khe hơn, so với các sản phẩm nội thất khác thì tủ quần áo có sự tiện nghi và thẩm mỹ quan trọng trong mỗi không gian. Hơn nữa sử dụng chất liệu cao cấp như gỗ óc chó sẽ đảm bảo mang đến sự sang trọng đẳng cấp nhất dành cho không gian sống. ​ <img class="​aligncenter size-full wp-image-2367"​ src="​http://​fastsofa.net/​wp-content/​uploads/​2018/​01/​lua-chon-tu-quan-ao-go-oc-cho-cho-khong-gian-phong-ngu.-1.jpg"​ alt=" width="​1024"​ height="​724"​ />  <p style="​text-align:​ center"><​em>​Lựa chọn tủ quần áo gỗ óc chó cho không gian phòng ngủ</​em></​p> ​ <​strong>​Vì sao nên chọn mua tủ quần áo gỗ óc chó?</​strong> ​ Tủ áo gỗ óc chó với chất lượng hoàn hảo, là chất liệu gỗ tự nhiên cao cấp được nhập khẩu trực tiếp từ Bắc Mỹ vì vậy có đầy đủ các ưu điểm nổi bật nhất dành cho không gian sống của quý vị.  Khả năng chống lại cong vênh mối mọt, va đập của gỗ óc chó là cực tốt, đây cũng là yếu tố quan trọng để quyết định nên sự lựa chọn của các vị gia chủ. Thêm nữa, gỗ óc chó hoàn toàn không chứa những chất độc hại và có thể gây kích ứng da, vì vậy rất phù hợp với việc gia công tạo thành tủ quần áo. Với những đường nét thiết kế tinh tế, đơn giản nhưng không hề nhàm chán, không gian phòng ngủ luôn luôn có sự góp mặt của tủ quần áo về mặt thẩm mỹ. Từ đó KTS có thể có cảm hứng để có thể sáng tạo sao cho phù hợp với nhu cầu của gia chủ. ​ <​strong>​Cách sắp xếp tủ quần áo gỗ óc chó</​strong> ​ Có rất nhiều cách sắp xếp tủ quần áo sao cho tạo nên một không gian sống hài hòa, đẹp mắt và tiện nghi nhất dành cho gia chủ. Vì vậy, KTS sẽ là người tư vấn để tìm ra các phương án thiết kế tối ưu nhất dành cho không gian sống của quý vị. Phương án sắp xếp tủ gỗ óc chó song song với giường ngủ, đây là phương án để có thể tạo nên một không gian với sự cân bằng đối xứng tốt nhất. Đồng thời yêu tố tiện nghi cũng đặc biệt được đề cao, mang đến cảm giác hài lòng và thư giãn dành cho gia chủ. ​ Quý vị cũng có thể sắp xêp tủ quần áo ở vị trí cạnh <​strong>​giường ngủ</​strong>​ nếu như cần sắp xếp căn phòng tạo nên những trật tự gọn gàng nhất định, bởi vì đây là cách để có thể tiết kiệm tối đa diện tích dành cho căn phòng. ​ <img class="​aligncenter size-full wp-image-2366"​ src="​http://​fastsofa.net/​wp-content/​uploads/​2018/​01/​lua-chon-tu-quan-ao-go-oc-cho-cho-khong-gian-phong-ngu.-2.png"​ alt=" width="​1000"​ height="​634"​ />  <p style="​text-align:​ center"><​em>​Tủ gỗ óc chó sẽ mang đến sự chắc chắn, không hề bị nút tách sau thời gian dài sử dụng, giúp bảo vệ tốt nhất cho quần áo trong mỗi căn phòng.</​em></​p> ​ Ngoài ra, tủ quần áo cũng có thể được thiết kế âm tường nếu gia đình bạn sở hữu một căn phòng khá hạn hẹp về mặt diện tích hoặc tùy theo sở thích của gia chủ. Vì vậy hãy cân nhắc kỹ lưỡng trước khi tiến hành lựa chọn được phương án thiết kế và thi công gỗ óc chó tối ưu nhất dành cho không gian sống của gia đình mình. 
 +Lựa chọn tủ quần áo gỗ óc chó cho không gian phòng ngủ </​HTML>​ ~~NOCACHE~~
site6008.txt · Last modified: 2018/12/20 02:12 (external edit)